Cập nhật lịch thi đấu, kết quả giải tennis ATP 1000 Indian Wells 2025 khởi tranh từ ngày 3/3 với các trận đấu tại vòng loại, có sự góp mặt của những tay vợt mạnh nhất như Novak Djokovic, Carlos Alcaraz, Iga Swiatek hay Aryna Sabalenka, v.v.
Lịch thi đấu Indian Wells - Chung kết
Ngày | Giờ | Nội dung | Cặp đấu | Tỉ số |
17/3 | 1h00 | Đơn nữ | Aryna Sabalenka [1] 1-2 Mirra Andreeva [9] | 6-2; 4-6; 3-6 |
4h00 | Đơn nam | Holger Rune [12] 0-2 Jack Draper [13] | 2-6; 2-6 |
Lịch thi đấu Indian Wells - Bán kết đơn nam
Ngày | Giờ | Cặp đấu | Tỉ số |
16/3 | 3h30 | Holger Rune [12] 2-0 Daniil Medvedev [5] | 7-5; 6-4 |
5h00 | Jack Draper [13] 2-1 Carlos Alcaraz [2] | 6-1; 0-6; 6-4 |
Lịch thi đấu Indian Wells - Bán kết đơn nữ
Ngày | Giờ | Cặp đấu | Tỉ số |
15/3 | 6h00 | Iga Swiatek [2] 1-2 Mirra Andreeva [9] | 6-7; 6-1; 3-6 |
8h00 | Aryna Sabalenka [1] 2-0 Madison Keys [5] | 6-0; 6-1 |
Lịch thi đấu Indian Wells - Tứ kết đơn nam
Ngày | Giờ | Cặp đấu | Tỉ số |
14/3 | 1h00 | Tallon Griekspoor 1-2 Holger Rune [12] | 7-5; 0-6; 3-6 |
3h00 | Arthur Fils [20] 1-2 Daniil Medvedev [5] | 4-6; 6-2; 6-7 | |
7h00 | Ben Shelton [11] 0-2 Jack Draper [13] | 4-6; 5-7 | |
9h00 | Carlos Alcaraz [2] 2-0 Francisco Cerundolo [25] | 6-3; 7-6 |
Lịch thi đấu Indian Wells - Tứ kết đơn nữ
Ngày | Giờ | Cặp đấu | Tỉ số |
14/3 | 1h00 | Zheng Qinwen [8] 0-2 Iga Swiatek [2] | 3-6; 3-6 |
3h30 | Mirra Andreeva [9] 2-0 Elina Svitolina [23] | 7-5; 6-3 | |
5h30 | Belinda Bencic (WC) 0-2 Madison Keys [5] | 1-6; 1-6 | |
7h00 | Aryna Sabalenka [1] 2-0 Liudmila Samsonova [24] | 6-2; 6-3 |
Lịch thi đấu Indian Wells - Vòng 1/8 đơn nam
Ngày | Giờ | Cặp đấu | Tỉ số |
Ghi chú: [X] - hạt giống; (WC) - đặc cách; (Q) - tay vợt vượt qua vòng loại | |||
12/3 | 1h00 | Tallon Griekspoor 2-0 Yosuke Watanuki (Q) | 7-6; 6-1 |
3h00 | Holger Rune [12] 2-0 Stefanos Tsitsipas [8] | 6-4; 6-4 | |
4h30 | Marcos Giron 1-2 Arthur Fils [20] | 2-6; 6-2; 3-6 | |
8h00 | Tommy Paul [10] 0-2 Daniil Medvedev [5] | 4-6; 0-6 | |
13/3 | 1h00 | Brandon Nakashima [32] 0-2 Ben Shelton [11] | 6-7; 1-6 |
2h30 | Francisco Cerundolo [25] 2-0 Alex De Minaur [9] | 7-5; 6-3 | |
4h00 | Jack Draper [13] 2-0 Taylor Fritz [3] | 7-5; 6-4 | |
8h00 | Grigor Dimitrov [14] 0-2 Carlos Alcaraz [2] | 1-6; 1-6 |
Lịch thi đấu Indian Wells - Vòng 1/8 đơn nữ
Ngày | Giờ | Cặp đấu | Tỉ số |
Ghi chú: [X] - hạt giống; (WC) - đặc cách; (LL) - thua vòng loại được đặc cách | |||
12/3 | 1h00 | Karolina Muchova [15] 0-2 Iga Swiatek [2] | 1-6; 1-6 |
3h00 | Elina Svitolina [23] 2-1 Jessica Pegula [4] | 5-7; 6-1; 6-2 | |
8h00 | Elena Rybakina [7] 0-2 Mirra Andreeva [9] | 1-6; 2-6 | |
10h00 | Zheng Qinwen [8] 2-0 Marta Kostyuk [18] | 6-3; 6-2 | |
13/3 | 1h00 | Coco Gauff [3] 1-2 Belinda Bencic (WC) | 6-3; 3-6; 4-6 |
2h30 | Donna Vekic [19] 1-2 Madison Keys [5] | 6-4; 6-7; 3-6 | |
5h00 | Aryna Sabalenka [1] 2-0 Sonay Kartal (LL) | 6-1; 6-2 | |
6h30 | Liudmila Samsonova [24] 2-0 Jasmine Paolini [6] | 6-0; 6-4 |
Lịch thi đấu Indian Wells - Vòng 1/16 đơn nam
Ngày | Giờ | Cặp đấu | Tỉ số |
Ghi chú: [X] - hạt giống; (WC) - đặc cách; (PR) - bảo vệ thứ hạng, (Q) - tay vợt vượt qua vòng loại, (LL) - thua vòng loại được đặc cách | |||
10/3 | 1h00 | Tallon Griekspoor 2-0 Giovanni Mpetshi Perricard [29] | 7-6; 6-3 |
Tommy Paul [10] 2-0 Cameron Norrie | 6-3; 7-5 | ||
2h30 | Marcos Giron 2-1 Alexei Popyrin [26] | 5-7; 6-3; 6-3 | |
3h00 | Matteo Berrettini [28] 0-2 Stefanos Tsitsipas [8] | 3-6; 3-6 | |
4h00 | Holger Rune [12] 2-1 Ugo Humbert [18] | 5-7; 6-4; 7-5 | |
4h30 | Alex Michelsen [31] 0-0 Daniil Medvedev [5] | 0-2 (Michelsen bỏ cuộc) | |
8h00 | Arthur Fils [20] 2-1 Lorenzo Musetti [15] | 3-6; 7-6; 6-3 | |
10h00 | Yosuke Watanuki 2-0 Frances Tiafoe [16] | 6-4; 7-6 | |
11/3 | 1h00 | Jack Draper [13] 2-0 Jenson Brooksby (PR) | 7-5; 6-4 |
Botic Van De Zandschulp (LL) 0-2 Francisco Cerundolo [25] | 3-6; 4-6 | ||
2h30 | Hubert Hurkacz [21] 0-2 Alex De Minaur [9] | 4-6; 0-6 | |
Alejandro Tabilo [30] 1-2 Taylor Fritz [3] | 6-4; 3-6; 1-6 | ||
4h00 | Matteo Arnaldi 0-2 Brandon Nakashima [32] | 2-6; 4-6 | |
Karen Khachanov [22] 0-2 Ben Shelton [11] | 3-6; 5-7 | ||
8h00 | Denis Shapovalov [27] 0-2 Carlos Alcaraz [2] | 2-6; 4-6 | |
9h30 | Grigor Dimitrov [14] 2-1 Gael Monfils | 7-6; 4-6; 7-6 |
Lịch thi đấu Indian Wells - Vòng 1/16 đơn nữ
Ngày | Giờ | Cặp đấu | Tỉ số |
Ghi chú: [X] - hạt giống; (WC) - đặc cách; (PR) - bảo vệ thứ hạng, (Q) - tay vợt vượt qua vòng loại, (LL) - thua vòng loại được đặc cách | |||
10/3 | 1h00 | Marta Kostyuk [18] 2-0 Caroline Dolehide (WC) | 6-3; 6-3 |
Dayana Yastremska 0-2 Iga Swiatek [2] | 0-6; 2-6 | ||
2h30 | Karolina Muchova [15] 2-0 Katerina Siniakova | 7-5; 6-1 | |
3h00 | Elena Rybakina [7] 2-0 Katie Boulter [25] | 6-0; 7-5 | |
4h00 | Danielle Collins [14] 0-2 Elina Svitolina [23] | 2-6; 4-6 | |
4h30 | Wang Xinyu 0-2 Jessica Pegula [4] | 2-6; 1-6 | |
8h00 | Clara Tauson [22] 0-2 Mirra Andreeva [9] | 3-6; 0-6 | |
10h00 | Zheng Qinwen [8] 2-0 Lulu Sun | 6-4; 7-5 | |
11/3 | 1h00 | Elise Mertens [28] 1-2 Madison Keys [5] | 2-6; 7-6; 4-6 |
2h30 | Polina Kudermetova 0-2 Sonay Kartal (LL) | 5-7; 3-6 | |
3h00 | Coco Gauff [3] 2-0 Maria Sakkari [29] | 7-6; 6-2 | |
4h00 | Belinda Bencic (WC) 2-0 Diana Shnaider [13] | 6-4; 6-4 | |
4h30 | Aryna Sabalenka [1] 2-0 Lucia Bronzetti | 6-1; 6-2 | |
5h30 | Daria Kasatkina [12] 1-2 Liudmila Samsonova [24] | 6-2; 3-6; 2-6 | |
8h00 | Emma Navarro [10] 0-2 Donna Vekic [19] | 6-7; 1-6 | |
10h00 | Jaqueline Cristian 1-2 Jasmine Paolini [6] | 4-6; 6-3; 4-6 |
Lịch thi đấu Indian Wells - Vòng 1/32 đơn nam
Ngày | Giờ | Cặp đấu | Tỉ số |
Ghi chú: [X] - hạt giống; (WC) - đặc cách; (PR) - bảo vệ thứ hạng, (Q) - tay vợt vượt qua vòng loại, (LL) - thua vòng loại được đặc cách | |||
8/3 | 2h00 | Fabian Marozsan 0-1 Giovanni Mpetshi Perricard [29] | 4-6 (Marozsan bỏ cuộc) |
Kei Nishikori 0-2 Ugo Humbert [18] | 4-6; 3-6 | ||
Tommy Paul [10] 2-0 Tristan Boyer (WC) | 6-3; 6-1 | ||
Alexander Zverev [1] 1-2 Tallon Griekspoor | 6-4; 6-7; 6-7 | ||
3h30 | Cameron Norrie 2-1 Jiri Lehecka [23] | 3-6; 6-4; 7-5 | |
4h00 | Zizou Bergs 0-2 Alexei Popyrin [26] | 6-7; 5-7 | |
Casper Ruud [4] 1-2 Marcos Giron | 6-7; 6-3; 2-6 | ||
4h15 | Matteo Berrettini [28] 2-0 Christopher O'Connell | 6-2; 7-6 | |
5h00 | Alex Michelsen [31] 2-0 Colton Smith (Q) | 6-3; 6-4 | |
5h30 | Roman Safiullin 1-2 Lorenzo Musetti [15] | 5-7; 7-5; 2-6 | |
Thiago Seyboth Wild 0-2 Stefanos Tsitsipas [8] | 2-6; 4-6 | ||
5h45 | Holger Rune [12] 2-0 Corentin Moutet | 6-2; 6-4 | |
8h00 | Arthur Fils [20] 2-0 Gabriel Diallo (LL) | 6-2; 6-2 | |
9h00 | Bu Yunchaokete 0-2 Daniil Medvedev [5] | 2-6; 2-6 | |
9h30 | Tomas Machac [19] 1-0 Yosuke Watanuki (Q) | 6-4; 2-4 (Machac bỏ cuộc) | |
10h30 | Damir Dzumhur (Q) 0-2 Frances Tiafoe [16] | 6-7; 6-7 | |
9/3 | 2h00 | Jenson Brooksby (PR) 2-0 Felix Auger-Aliassime [17] | 6-4; 6-2 |
Jack Draper [13] 2-0 Joao Fonseca (WC) | 6-4; 6-0 | ||
Matteo Gigante (Q) 0-2 Taylor Fritz [3] | 3-6; 5-7 | ||
Alejandro Tabilo [30] 2-0 Dusan Lajovic | 6-3; 7-5 | ||
3h30 | Mackenzie McDonald (WC) 1-2 Francisco Cerundolo [25] | 6-4; 6-7; 1-6 | |
Andrey Rublev [7] 0-2 Matteo Arnaldi | 4-6; 5-7 | ||
Denis Shapovalov [27] 2-0 Adam Walton (Q) | 6-3; 6-2 | ||
4h00 | Quentin Halys 0-2 Carlos Alcaraz [2] | 4-6; 2-6 | |
5h00 | Rinky Hijikata 0-2 Brandon Nakashima [32] | 5-7; 1-6 | |
Hubert Hurkacz [21] 2-0 Hugo Gaston (Q) | 7-5; 6-3 | ||
5h30 | Novak Djokovic [6] 1-2 Botic Van De Zandschulp (Q) | 2-6; 6-3; 1-6 | |
6h30 | Grigor Dimitrov [14] 2-0 Nuno Borges | 6-3; 6-4 | |
Karen Khachanov [22] 2-1 Jakub Mensik | 3-6; 6-0; 6-3 | ||
8h00 | David Goffin 0-2 Alex De Minaur [9] | 2-6; 2-6 | |
9h00 | Mariano Navone 0-2 Ben Shelton [11] | 3-6; 2-6 | |
11h00 | Gael Monfils 2-0 Sebastian Korda [24] | 7-6; 7-6 |
Lịch thi đấu Indian Wells - Vòng 1/32 đơn nữ
Ngày | Giờ | Cặp đấu | Tỉ số |
Ghi chú: [X] - hạt giống; (WC) - đặc cách; (PR) - bảo vệ thứ hạng, (Q) - tay vợt vượt qua vòng loại, (LL) - thua vòng loại được đặc cách | |||
8/3 | 2h00 | Irina-Camelia Begu 1-2 Katie Boulter [25] | 7-6; 3-6; 0-6 |
Marta Kostyuk [18] 2-0 Robin Montgomery (WC) | 6-1; 6-3 | ||
Karolina Muchova [15] 2-0 E.Cocciaretto | 6-4; 6-3 | ||
Elena Rybakina [7] 2-0 Suzan Lamens | 6-3; 6-3 | ||
3h30 | Katerina Siniakova 2-0 Yulia Putintseva [21] | 6-2; 6-2 | |
Clara Tauson [22] 2-0 Camila Osorio | 7-6; 7-5 | ||
5h00 | Caroline Garcia 0-2 Iga Swiatek [2] | 2-6; 0-6 | |
Ons Jabeur [32] 0-2 Dayana Yastremska | 3-6; 1-6 | ||
Jelena Ostapenko [26] 0-2 Wang Xinyu | 4-6; 4-6 | ||
Lulu Sun 2-0 Linda Noskova [31] | 6-1; 6-4 | ||
6h30 | Caroline Dolehide (WC) 2-0 Eva Lys (LL) | 7-6; 6-4 | |
Magda Linette 0-2 Jessica Pegula [4] | 4-6; 2-6 | ||
7h15 | Ashlyn Krueger 1-2 Elina Svitolina [23] | 1-6; 7-6; 3-6 | |
8h45 | Danielle Collins [14] 2-1 Hailey Baptiste (Q) | 5-7; 6-2; 6-4 | |
9h00 | Varvara Gracheva 0-2 Mirra Andreeva [9] | 5-7; 4-6 | |
11h00 | Zheng Qinwen [8] 2-0 Victoria Azarenka | 6-3; 6-4 | |
9/3 | 2h00 | Ekaterina Alexandrova [20] 0-2 Polina Kudermetova | 5-7; 2-6 |
Lucia Bronzetti 2-0 Magdalena Frech [30] | 6-3; 7-5 | ||
Anastasia Potapova 0-2 Madison Keys [5] | 3-6; 0-6 | ||
Viktoriya Tomova 0-2 Maria Sakkari [29] | 0-6; 3-6 | ||
3h30 | Elina Avanesyan 0-2 Donna Vekic [19] | 3-6; 3-6 | |
Iva Jovic (WC) 1-2 Jasmine Paolini [6] | 6-7; 6-1; 3-6 | ||
Sonay Kartal (LL) 2-0 Beatriz Haddad Maia [16] | 6-2; 6-1 | ||
4h00 | Coco Gauff [3] 2-1 Moyuka Uchijima | 6-4; 3-6; 7-6 | |
5h00 | Daria Kasatkina [12] 2-1 Sofia Kenin | 3-6; 7-5; 6-4 | |
Elise Mertens [28] 2-0 Kimberly Birrell (Q) | 6-4; 7-5 | ||
5h30 | Amanda Anisimova [17] 1-2 Belinda Bencic (WC) | 4-6; 7-6; 1-6 | |
6h30 | Leylah Fernandez [27] 1-2 Jaqueline Cristian | 7-5; 6-7; 3-6 | |
Caty McNally (PR) 0-2 Liudmila Samsonova [24] | 6-7; 4-6 | ||
8h00 | Alycia Parks (WC) 0-2 Diana Shnaider [13] | 1-6; 1-6 | |
9h00 | Aryna Sabalenka [1] 2-0 McCartney Kessler | 7-6; 6-3 | |
11h00 | Emma Navarro [10] 2-1 Sorana Cirstea | 3-6; 6-1; 7-6 |
Lịch thi đấu Indian Wells - Vòng 1/64 đơn nam
Ngày | Giờ | Cặp đấu | Tỉ số |
Ghi chú: [X] - hạt giống; (WC) - đặc cách; (PR) - bảo vệ thứ hạng, (Q) - tay vợt vượt qua vòng loại, (LL) - thua vòng loại được đặc cách | |||
6/3 | 2h00 | Tristan Boyer (WC) 2-1 Aleksandar Vukic | 4-6; 6-2; 7-6 |
Jaume Munar 1-2 Kei Nishikori | 2-6; 7-5; 6-7 | ||
Thiago Seyboth Wild 2-1 Alexandre Muller | 4-6; 7-5; 7-6 | ||
3h00 | Roberto Carballes Baena 1-2 Christopher O'Connell | 3-6; 6-0; 1-6 | |
3h30 | Miomir Kecmanovic 1-2 Tallon Griekspoor | 7-6; 4-6; 3-6 | |
Fabian Marozsan 2-0 Pedro Martinez | 6-3; 6-2 | ||
4h00 | Bu Yunchaokete 2-0 Nishesh Basavareddy (WC) | 7-5; 6-4 | |
5h00 | Roberto Bautista Agut 1-2 Damir Dzumhur (Q) | 4-6; 6-1; 6-7 | |
Marcos Giron 2-0 Nikoloz Basilashvili (Q) | 7-5; 7-6 | ||
Colton Smith (Q) 2-1 Flavio Cobolli | 3-6; 6-2; 6-2 | ||
5h30 | Roman Safiullin 2-0 Reilly Opelka (WC) | 7-5; 6-4 | |
6h30 | Zizou Bergs 2-0 Ethan Quinn (Q) | 7-6; 6-3 | |
9h00 | Corentin Moutet 2-1 Jordan Thompson | 6-4; 4-6; 6-3 | |
Cameron Norrie 2-0 Luca Nardi | 6-0; 6-3 | ||
10h30 | Alexander Bublik 1-2 Yosuke Watanuki (Q) | 3-6; 6-3; 3-6 | |
Zhang Zhizhen 1-2 Gabriel Diallo (LL) | 6-2; 2-6; 6-7 | ||
7/3 | 2h00 | Benjamin Bonzi 1-2 Jenson Brooksby (PR) | 6-1; 5-7; 5-7 |
Jacob Fearnley 1-2 Joao Fonseca (WC) | 2-6; 6-1; 3-6 | ||
Alexander Shevchenko 0-2 Rinky Hijikata | 1-6; 3-6 | ||
3h30 | Tomas Etcheverry 0-2 Jakub Mensik | 4-6; 6-7 | |
4h00 | Matteo Arnaldi 2-1 Aleksandar Kovacevic | 6-3; 5-7; 6-4 | |
Mackenzie McDonald (WC) 2-1 Alejandro Fokina | 2-6; 6-3; 6-2 | ||
5h00 | Matteo Gigante (Q) 2-1 Sebastian Baez | 3-6; 6-1; 6-4 | |
5h30 | David Goffin 2-0 Lorenzo Sonego | 6-4; 7-5 | |
Jan-Lennard Struff 0-2 Gael Monfils | 4-6; 4-6 | ||
6h30 | Luciano Darderi 0-2 Hugo Gaston (Q) | 3-6; 3-6 | |
Arthur Rinderknech 1-2 Nuno Borges | 1-6; 7-5; 2-6 | ||
8h00 | Quentin Halys vs Pablo Carreno Busta (Q) | tạm hoãn | |
Li Tu (Q) 0-2 Dusan Lajovic | 2-6; 0-6 | ||
Giulio Zeppieri (Q) 0-2 Adam Walton (Q) | 5-7; 1-6 | ||
9h00 | Botic Van De Zandschulp (LL) 1-0 Nick Kyrgios (PR) | 7-6; 3-0 (Kyrgios bỏ cuộc) | |
10h30 | Mariano Navone 2-0 Learner Tien | 7-5; 6-4 |
Lịch thi đấu Indian Wells - Vòng 1/64 đơn nữ
Ngày | Giờ | Cặp đấu | Tỉ số |
Ghi chú: [X] - hạt giống; (WC) - đặc cách; (PR) - bảo vệ thứ hạng, (Q) - tay vợt vượt qua vòng loại, (LL) - thua vòng loại được đặc cách | |||
6/3 | 2h00 | Caroline Garcia 2-0 Bernada Pera (WC) | 6-3; 6-4 |
Petra Kvitova (WC) 1-2 Varvara Gracheva | 6-4; 3-6; 4-6 | ||
Rebecca Sramkova 1-2 Lulu Sun | 3-6; 6-1; 6-7 | ||
Renata Zarazua 0-1 E.Cocciaretto | 4-6; 0-1 (Zarazua bỏ cuộc) | ||
3h30 | Irina-Camelia Begu 2-0 Ann Li | 7-5; 3-6; 6-1 | |
Marie Bouzkova 1-2 Suzan Lamens | 6-3; 3-6; 3-6 | ||
Peyton Stearns 1-2 Magda Linette | 4-6; 6-4; 3-6 | ||
4h00 | Hailey Baptiste (Q) 2-0 Whitney Osuigwe (Q) | 6-1; 6-2 | |
5h00 | Maria Lourdes Carle (Q) 0-2 Katerina Siniakova | 2-6; 1-6 | |
Clervie Ngounoue (Q) 0-2 Victoria Azarenka | 4-6; 6-7 | ||
Kamilla Rakhimova 0-2 Caroline Dolehide (WC) | 2-6; 6-7 | ||
6h00 | Mayar Sherif 0-2 Wang Xinyu | 4-6; 5-7 | |
6h30 | Jule Niemeier (Q) 1-2 Robin Montgomery (WC) | 6-3; 5-7; 2-6 | |
8h00 | Dayana Yastremska 2-0 Yuan Yue | 6-2; 6-4 | |
9h00 | Naomi Osaka 0-2 Camila Osorio | 4-6; 4-6 | |
10h30 | Ashlyn Krueger 2-1 Katie Volynets | 0-6; 6-2; 6-2 | |
7/3 | 2h00 | Maddison Inglis (Q) 0-2 Sofia Kenin | 2-6; 1-6 |
Anhelina Kalinina 0-2 Lucia Bronzetti | 4-6; 5-7 | ||
Claire Liu (Q) 0-2 Polina Kudermetova | 4-6; 2-6 | ||
3h30 | Sorana Cirstea 2-0 Maya Joint (Q) | 6-2; 7-5 | |
Olga Danilovic 0-2 Viktoriya Tomova | 2-6; 3-6 | ||
Ajla Tomljanovic (Q) 0-1 Caty McNally (PR) | 4-6 (Tomljanovic bỏ cuộc) | ||
4h00 | Emma Raducanu 0-2 Moyuka Uchijima | 3-6; 2-6 | |
5h00 | Sonay Kartal (LL) 2-0 Varvara Lepchenko | 7-6; 6-2 | |
Veronika Kudermetova 0-2 Jaqueline Cristian | 2-6; 3-6 | ||
5h30 | Belinda Bencic (WC) 2-0 Tatjana Maria | 6-1; 6-1 | |
6h30 | Jessica Bouzas Maneiro 1-2 Anastasia Potapova | 7-6; 4-6; 5-7 | |
Viktorija Golubic (Q) 0-2 Kimberly Birrell (Q) | 4-6; 4-6 | ||
7h00 | Iva Jovic (WC) 2-1 Julia Grabher (PR) | 2-6; 7-5; 6-0 | |
8h30 | Lauren Davis (PR) 0-2 Elina Avanesyan | 4-6; 2-6 | |
9h00 | Anna Blinkova 0-2 McCartney Kessler | 1-6; 2-6 | |
10h30 | Alycia Parks (WC) 2-0 Anna Kalinskaya | 6-4; 6-3 |
Lịch thi đấu Indian Wells - Vòng loại cuối cùng đơn nam
Ngày | Giờ | Cặp đấu | Tỉ số |
Ghi chú: [X] - hạt giống; (WC) - đặc cách; (PR) - bảo vệ thứ hạng | |||
5/3 | 2h30 | Yasutaka Uchiyama 1-2 Nikoloz Basilashvili | 4-6; 6-3; 3-6 |
Gabriel Diallo [4] 0-2 Ethan Quinn | 6-7; 2-6 | ||
Cristian Garin 0-2 Kamil Majchrzak [16] | 6-7; 2-6 | ||
Botic Van De Zandschulp [3] 0-2 Matteo Gigante | 5-7; 0-6 | ||
Yosuke Watanuki (PR) 2-0 Rudy Quan (WC) | 6-3; 6-2 | ||
Giulio Zeppieri (PR) 2-0 Mikhail Kukushkin [23] | 7-6; 6-2 | ||
6h30 | James Duckworth [8] 0-2 Li Tu | 4-6; 2-6 | |
Damir Dzumhur [5] 2-0 Radu Albot | 6-4; 6-3 | ||
Alexis Galarneau 0-2 Pablo Carreno Busta [15] | 6-7; 3-6 | ||
Hugo Gaston [6] 2-0 Eliot Spizzirri (WC) | 6-0; 6-1 | ||
Colton Smith (WC) 2-0 Pavel Kotov [13] | 6-3; 7-6 | ||
Adam Walton [9] 2-1 Michael Mmoh (PR) | 6-4; 2-6; 6-1 |
Lịch thi đấu Indian Wells - Vòng loại cuối cùng đơn nữ
Ngày | Giờ | Cặp đấu | Tỉ số |
Ghi chú: [X] - hạt giống; (WC) - đặc cách; (PR) - bảo vệ thứ hạng | |||
5/3 | 1h00 | Madison Inglis 2-0 Aoi Ito [22] | 7-6; 7-5 |
Kaja Juvan 0-2 Whitney Osuigwe (WC) | 0-6; 6-7 | ||
Sonay Kartal [3] 1-2 Clervie Ngounoue (WC) | 6-3; 5-7; 5-7 | ||
Eva Lys [2] 0-2 Jule Niemeier [18] | 4-6; 3-6 | ||
Sara Sorribes Tormo [7] 0-2 Claire Liu | 4-6; 3-6 | ||
Taylor Townsend [4] 0-2 Varvara Lepchenko | 2-6; 4-6 | ||
5h00 | Hailey Baptiste [12] 2-0 Leolia Jeanjean | 7-6; 6-4 | |
Kimberly Birrell [1] 2-0 Cristina Bucsa [13] | 6-4; 6-4 | ||
Mirjam Bjorklund 1-2 Maya Joint [16] | 2-6; 6-4; 3-6 | ||
Greet Minnen [8] 0-2 Viktorija Golubic [17] | 4-6; 4-6 | ||
Daria Saville 0-2 Maria Lourdes Carle [14] | 2-6; 1-6 | ||
Zeynep Sonmez [6] vs Ajla Tomljanovic [23] | Sonmez rút lui |
Lịch thi đấu Indian Wells - Vòng loại đầu tiên đơn nam
Ngày | Giờ | Cặp đấu | Tỉ số |
Ghi chú: [X] - hạt giống; (WC) - đặc cách; (PR) - bảo vệ thứ hạng | |||
4/3 | 1h00 | Daniel Altmaier [2] 2-0 Cristian Garin | 5-7; 4-6 |
Mattia Bellucci [1] 0-2 Yosuke Watanuki (PR) | 1-6; 2-6 | ||
Matteo Gigante 2-0 Mitchell Krueger [22] | 6-4; 6-2 | ||
Rudy Quan (WC) 2-0 Federico Gomez [21] | 6-4; 7-5 | ||
Tseng Chun-hsin [10] 0-2 Giulio Zeppieri (PR) | 2-6; 1-6 | ||
Yasutaka Uchijama 2-0 Jozef Kovalik [18] | 6-4; 6-4 | ||
Botic Van De Zandschulp [3] 2-1 Lucas Klein | 5-7; 6-3; 6-3 | ||
2h30 | Gabriel Diallo [4] 2-0 Hady Habib | 6-3; 7-6 | |
Christopher Eubanks [12] 0-2 Nikoloz Basilashvili | 2-6; 4-6 | ||
Fabio Fognini [7] 0-2 Colton Smith (WC) | 3-6; 4-6 | ||
Theo Papalamamis (WC) 1-2 Mikhail Kukushkin [23] | 4-6; 7-6; 5-7 | ||
Ethan Quinn 2-1 Tristan Schoolkate [20] | 6-4; 6-7; 6-3 | ||
Trevor Svajda (WC) 0-2 Kamil Majchrzak [16] | 3-6; 1-6 | ||
Coleman Wong 1-2 Pavel Kotov [13] | 6-7; 7-5; 1-6 | ||
4h00 | Arthur Cazaux [11] 1-2 Alexis Galarneau | 4-6; 6-4; 4-6 | |
Zachary Svajda 1-2 Pablo Carreno Busta [15] | 6-1; 3-6; 6-7 | ||
Li Tu 2-0 Adrian Mannarino [19] | 6-3; 6-4 | ||
5h30 | James Duckworth [8] 2-0 Terence Atmane | 7-6; 7-6 | |
Hugo Gaston [6] 2-0 James Trotter | 6-2; 6-4 | ||
Eliot Spizzirri (WC) 2-0 Lloyd Harris [24] | 6-4; 6-3 | ||
7h00 | Radu Albot 2-1 Taro Daniel [17] | 3-6; 6-2; 6-4 | |
Damir Dzumhur [5] 2-0 Brandon Holt | 6-4; 6-2 | ||
Michael Mmoh (WC) 2-0 Billy Harris [24] | 6-3; 6-2 | ||
Adam Walton [9] 2-0 Constant Lestienne | 7-5; 6-4 |
Lịch thi đấu Indian Wells - Vòng loại đầu tiên đơn nữ
Ngày | Giờ | Cặp đấu | Tỉ số |
Ghi chú: [X] - hạt giống; (WC) - đặc cách; (PR) - bảo vệ thứ hạng | |||
3/3 | 1h00 | Anna Bondar [10] 0-2 Madison Inglis | 5-7; 4-6 |
Varvara Lepchenko 2-0 Anca Todoni [15] | 7-6; 6-3 | ||
Clervie Ngounoue (WC) 2-0 Rebecca Marino [20] | 6-4; 7-6 | ||
Hanne Vanderwinkel (WC) 0-2 Jule Niemeier [18] | 3-6; 3-6 | ||
2h30 | Jodie Burrage 0-2 Viktorija Golubic [17] | 3-6; 1-6 | |
Eva Lys [2] 2-0 Aliaksandra Sasnovich | 6-4; 6-4 | ||
Daria Snigur 1-2 Aoi Ito [22] | 6-4; 1-6; 4-6 | ||
Sara Tormo [7] 2-0 Nao Hibino | 7-5; 6-1 | ||
4h00 | Sara Errani 0-2 Cristina Bucsa [13] | 3-6; 4-6 | |
Claire Liu 2-0 Yuliia Starodubtseva [21] | 7-5; 7-6 | ||
Whitney Osuigwe (WC) 2-1 Nuna Parrizas-Diaz [19] | 5-7; 6-2; 6-1 | ||
Laura Siegemund [5] 1-2 Kaja Juvan | 5-7; 7-6; 4-6 | ||
5h30 | Olivia Gadecki [9] 1-2 Miriam Bjorklund | 4-6; 7-5; 0-6 | |
Leolia Jeanjean 2-0 Mananchaya Sawangkaew [24] | 6-2; 6-4 | ||
Sonay Kartal [3] 2-0 Marina Stakusic | 6-2; 6-2 | ||
4/3 | 4h00 | Hailey Baptiste [12] 2-1 Ena Shibahara | 6-0; 2-6; 6-3 |
Kimberly Birrell [1] 2-0 Kristina Penickova (WC) | 6-3; 6-0 | ||
Petra Martic 0-2 Maria Lourdes Carle [14] | 2-6; 3-6 | ||
Taylor Townsend [4] 2-0 Yanina Wickmayer | 6-2; 6-1 | ||
5h30 | Greet Minnen [8] 2-0 Valerie Grozman (WC) | 6-1; 6-2 | |
Julieta Pareja (WC) 0-2 Ajla Tomljanovic [23] | 4-6; 4-6 | ||
Zeynep Sonmez [6] 2-0 Wei Sijia | 6-2; 6-2 | ||
Anastasia Zakharova 1-2 Maya Joint [26] | 1-6; 6-4; 1-6 | ||
7h00 | Jil Teichmann [11] 1-2 Daria Saville | 6-4; 4-6; 3-6 |
Indian Wells là giải ATP 1000 đầu tiên của mùa giải tennis 2025, là một phần trong Sunshine Double cùng Miami Open diễn ra ngay sau đó. Đây là giải đấu có quy mô lớn, luôn nhận được nhiều sự quan tâm từ người hâm mộ, quy tụ những tay vợt hàng đầu thế giới tham dự.

Các trận đấu vòng loại sẽ khởi tranh từ ngày 3/3 theo giờ Việt Nam và phải đến ngày 8/3, các trận thuộc nhánh đấu chính thức mới diễn ra.
So với những mùa giải trước đây, Indian Wells 2025 có sự thay đổi lớn về mặt sân. Bóng sẽ không nảy quá cao và tốc độ sân sẽ không còn chậm như trước đây, đòi hỏi các tay vợt cần có sự thích nghi nhanh chóng để có kết quả tốt nhất.
Đương kim vô địch nội dung đơn nam và đơn nữ Indian Wells lần lượt là Carlos Alcaraz và Iga Swiatek. Tay vợt số 1 thế giới - Jannik Sinner sẽ không dự giải do án cấm thi đấu từ WADA, chỉ có thể trở lại đầu tháng 5 tại Rome Masters.